AlpaKit Logo AlpaKit

Đổi dặm sang km: công cụ chuyển đổi mile sang km và bảng quy đổi

Đổi dặm sang kilômét: 1 dặm = 1,609344 km. Kèm bảng quy đổi cho marathon, giới hạn tốc độ, chạy bộ và câu hỏi thường gặp.

Bộ chuyển đổi độ dài và khoảng cách:Đã điền sẵn giá trị ví dụ. Sửa ô bất kỳ để chuyển đổi ngay.
Mở công cụ tự nhập số →

📏 Công cụ chuyển đổi chiều dài và khoảng cách

Chuyển đổi giữa các số liệu, đơn vị đo lường Anh và truyền thống

Lái xe ở Mỹ hay Anh, biển báo và giới hạn tốc độ đều tính bằng dặm và mph; nhiều nhật ký tập luyện, quãng đường xe chạy được và khoảng cách du lịch cũng ghi bằng dặm. Marathon 26,2 dặm khoảng 42,16 km, còn giới hạn 65 mph phổ biến trên đường cao tốc Mỹ khoảng 105 km/h.

Công thức: km = mi × 1.609344. Ví dụ: 26,2 mi = 42,16 km. Giá trị trong bảng được làm tròn đến 2 chữ số thập phân (nhiệt độ là 1 chữ số); dùng công cụ chuyển đổi phía trên nếu cần chính xác hơn.

Tính nhẩm bằng cách nhân số dặm với 1,6: 10 dặm khoảng 16 km (chính xác 16,09). Lưu ý hải lý (nautical mile) dùng trong hàng hải và hàng không bằng 1,852 km, khác với dặm trên bộ.

Bảng quy đổi dặm sang km

dặm (mi)km (km)
0,250,4
0,50,8
11,61
23,22
34,83
58,05
6,29,98
1016,09
13,121,08
2032,19
26,242,16
5080,47
6096,56
65104,61
100160,93

Công thức: km = mi × 1.609344

Câu hỏi thường gặp

Công thức đổi dặm sang km là gì?

Công thức là km = mi × 1.609344. Ví dụ: 26,2 mi = 42,16 km.

26,2 mi bằng bao nhiêu km?

26,2 mi ≈ 42,16 km.

1 dặm bằng bao nhiêu km?

1 dặm = 1,609344 km, khoảng 1,61 km.

Đổi ngược từ km sang dặm thế nào?

Dùng mi = km ÷ 1.609344 ≈ km × 0.621371, hoặc mở trang “km sang dặm”.

Công cụ đề xuất & gần đây
    ↑ ↓ Di chuyển ↵ Mở ESC Đóng
    咩~
    Alpa Idle Alpa Walk 1 Alpa Walk 2 Alpa Walk 3 Alpa Walk 4 Alpa Dizzy Alpa Sleep