Cách sử dụng
- 1 Mở Bộ chuyển đổi độ dài và khoảng cách, sau đó nhập, dán hoặc chọn nội dung cần xử lý.
- 2 Điều chỉnh tùy chọn và định dạng đầu ra theo nhu cầu.
- 3 Kiểm tra kết quả, sau đó sao chép hoặc tải đầu ra có sẵn.
Chuyển đổi giữa mét, cm, kilômét, inch, bàn chân, thước, dặm và bàn chân Đài Loan trong thời gian thực.
Chuyển đổi giữa các số liệu, đơn vị đo lường Anh và truyền thống
Chuyển đổi giữa mét, cm, kilômét, inch, bàn chân, thước, dặm và bàn chân Đài Loan trong thời gian thực. Phù hợp cho công việc, lập trình, học tập hoặc kiểm tra nhanh.
Công cụ chạy trong trình duyệt. Trước khi xử lý dữ liệu nhạy cảm, hãy bảo đảm thiết bị và trình duyệt đáng tin cậy.
Hệ mét lấy mét làm đơn vị cơ sở, còn centimet và kilomet chỉ là lũy thừa của mười. Hệ đo lường Anh dựa trên inch, được định nghĩa chính xác là 2,54 cm. Từ đó, 1 foot = 12 inch = 30,48 cm, 1 yard = 3 foot = 91,44 cm và 1 dặm = 1.609,344 m. Muốn đổi giữa hai đơn vị bất kỳ, chỉ cần đổi giá trị sang mét rồi chia cho độ dài của đơn vị đích. Công cụ này tính theo đúng cách đó cho mọi ô cùng lúc.
Công cụ còn có thước Đài Loan (台尺), vẫn được dùng phổ biến ở Đài Loan trong nghề mộc, tủ đóng sẵn, rèm cửa, nệm và vải. 1 thước Đài Loan bằng 10/33 mét, khoảng 30,303 cm, và chia thành 10 tấc (寸), mỗi tấc khoảng 3,03 cm. Ví dụ, số đo "2 thước 2 tấc" là 2,2 thước, khoảng 66,67 cm.
Đừng nhầm thước Đài Loan với foot. Trong tiếng Trung cả hai đôi khi đều gọi là "xích" (尺), nhưng 1 foot dài 30,48 cm, hơn khoảng 0,18 cm. Với mười đơn vị, chênh lệch lên gần 1,8 cm, đủ để ảnh hưởng đến đồ nội thất đặt làm. Thước của Trung Quốc đại lục (thị xích) lại khác, bằng một phần ba mét (khoảng 33,33 cm). Khi đặt hàng theo kích thước, hãy xác nhận đơn vị hoặc thống nhất dùng centimet.
Nhập giá trị vào bất kỳ ô nào, các đơn vị còn lại cập nhật ngay với sáu chữ số thập phân. Dùng nút sao chép để dán vào báo giá hoặc tin nhắn. Mọi phép tính đều diễn ra trong trình duyệt.
1 inch chính xác bằng 2,54 cm; 1 cm xấp xỉ 0,3937 inch.
1 foot chính xác bằng 30,48 cm, tức 12 inch.
1 thước Đài Loan bằng 10/33 m, khoảng 30,303 cm, và không giống foot.
Nhân số dặm với 1,609344. Ví dụ 10 dặm ≈ 16,09 km.
Xem danh mục: Bộ chuyển đổi đơn vị
Chuyển đổi giữa kilôgam, gam, tấn, pound, ounce và Catty/Liang Đài Loan trong thời gian thực.
Chuyển đổi giữa mét vuông, Ping Đài Loan, ha, Jia, km vuông và feet vuông trong thời gian thực.
Chuyển đổi chính xác giữa độ C, độ F và độ Kelvin với hiệu ứng cảm biến nhiệt độ alpaca hoạt hình.
Chuyển đổi tức thì giữa B, KB, MB, GB, TB, PB (hệ nhị phân, 1 KB = 1024 B) và giữa tốc độ mạng bps, Mbps, Gbps.